Đỏ 3R3
* Giá thực tế có thể thay đổi tùy phiên bản tại Giá Xe Toyota Mỹ Đình.
TOYOTA VIOS 1.5E MT
458.000.000 VND
Thông số kỹ thuật:
- Năm sản xuất: 2026
- Xuất xứ: Việt Nam
- Số chỗ ngồi: 5 Chỗ
- Nhiên liệu: Xăng
- Động cơ: 2NR-FE
Các Mẫu Xe Toyota Vios Khác
Đỏ 3R3
* Giá thực tế có thể thay đổi tùy phiên bản tại Giá Xe Toyota Mỹ Đình.
Ước tính khoản thanh toán xe hàng tháng của bạn.
-
-
Toyota Vios 1.5E MT sở hữu diện mạo mới mẻ, xóa tan định kiến về một mẫu xe số sàn ‘chỉ để chạy dịch vụ’. Với ngôn ngữ thiết kế cải tiến, phiên bản này mang lại vẻ ngoài trẻ trung, năng động và chỉn chu không kém gì các phiên bản cao cấp. Đây là sự lựa chọn tối ưu cho những khách hàng đề cao tính kinh tế, độ bền bỉ nhưng vẫn muốn sở hữu một chiếc sedan hạng B có ngoại thất hiện đại, phù hợp cho cả nhu cầu kinh doanh lẫn di chuyển cá nhân.
Nội thất của Toyota Vios 1.5E MT được thiết kế dựa trên tiêu chí thực dụng cao nhất, tập trung vào độ bền của vật liệu và không gian sử dụng rộng rãi. Đây là khoang cabin được tối ưu cho những khách hàng đề cao tính kinh tế, các chủ xe kinh doanh dịch vụ vận tải nhờ khả năng duy trì độ mới lâu dài và chi phí bảo trì thấp. Mặc dù là phiên bản tiêu chuẩn, Toyota Vios 1.5E MT vẫn cung cấp đầy đủ các tiện ích cần thiết, đảm bảo một môi trường lái xe thoải mái, sạch sẽ và cực kỳ tin cậy.
Toyota Vios 1.5E MT từ lâu đã trở thành biểu tượng của sự tin cậy trong phân khúc sedan hạng B nhờ khả năng vận hành bền bỉ và cực kỳ kinh tế. Phiên bản số sàn này mang lại sự chủ động tối đa cho người lái, giúp tối ưu hóa sức mạnh động cơ trong mọi tình huống giao thông. Không chỉ tập trung vào sự lì lợm của máy móc, Toyota Vios 1.5E MT còn sở hữu chi phí bảo dưỡng thấp và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, biến đây trở thành lựa chọn hàng đầu cho mục đích kinh doanh vận tải và nhu cầu sử dụng gia đình thực dụng.
Mẫu xe Toyota Vios 1.5E MT được thiết kế với triết lý ưu tiên sự đơn giản, bền bỉ nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ các nhu cầu thiết yếu nhất của người dùng. Mọi trang bị tiện nghi trên phiên bản này đều hướng tới việc tối ưu hóa chi phí vận hành và tính dễ sử dụng, giúp chủ xe an tâm trong suốt quá trình sử dụng lâu dài. Dù là phiên bản tiêu chuẩn, Toyota Vios 1.5E MT vẫn cung cấp một không gian tiện ích vừa đủ, hiện đại hóa ở những trang bị quan trọng nhất để không chỉ phục vụ tốt cho kinh doanh mà còn thoải mái cho cả gia đình.
Hệ thống an toàn trên Toyota Vios 1.5E CVT được xây dựng dựa trên sự kết hợp giữa khung xe GOA hấp thụ xung lực tuyệt vời và các công nghệ điện tử thông minh. Dù là phiên bản tầm trung, Toyota vẫn trang bị cho mẫu xe này đầy đủ các tính năng an toàn cốt lõi, giúp bảo vệ tối đa hành khách và giảm thiểu rủi ro va chạm. Sự chú trọng vào an toàn giúp Toyota Vios 1.5E CVT trở thành người bạn đồng hành tin cậy, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho các gia đình và tài xế trong suốt quá trình vận hành.
| DANH MỤC | 1.5G-CVT | 1.5E-CVT | 1.5E-MT |
|---|---|---|---|
| Thông số kỹ thuật | |||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 4425x1730x1475 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2550 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 133 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.1 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 42 | ||
| Dung tích xi lanh (cc) | 1496 | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Van biến thiên kép / Dual VVT-i | ||
| Công suất tối đa (kW (HP)/vòng/phút) | (79) 106/6000 | (79) 106/6000 | (79) 106/6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 140/4200 | 140/4200 | 140/4200 |
| Hệ thống treo trước | Độc lập Macpherson | ||
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | ||
| Loại vành / Kích thước lốp | Mâm đúc 185/60R15 | ||
| Loại phanh (Trước/Sau) | Đĩa thông gió / Đĩa đặc | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) | |||
| Trong đô thị | 7.74 | 7.70 | 7.62 |
| Ngoài đô thị | 4.79 | 4.67 | 5.08 |
| Kết hợp | 5.87 | 5.77 | 6.02 |
| Ngoại Thất | |||
| Đèn chiếu gần / xa | Bi LED dạng bóng chiếu | ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | Có | Không | Không |
| Đèn sương mù | LED | ||
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có | ||
| Tự động bật / tắt | Có | Có | Không |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có | Có | Không |
| Đèn phanh | LED | ||
| Đèn báo rẽ | Bóng thường | ||
| Chức năng gập điện gương chiếu hậu | Có | ||
| Nội Thất | |||
| Tay lái | Bọc da | Bọc da | Urethane |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay | Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay |
| Loại đồng hồ | Optitron + TFT 4.2” | Optitron | Analog |
| Đèn báo chế độ Eco | Có | Có | Không |
| Chức năng báo mức tiêu thụ nhiên liệu | Có | Có | Không |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có | Có | Không |
| Loại ghế trước | Thể thao | Thể thao | Thường |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | ||
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, ngả lưng ghế | ||
| Tựa tay hàng ghế sau | Có | ||
| An Ninh | |||
| Số túi khí | 7 | 3 | 3 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | ||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | ||
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có | ||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) | Có | ||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | ||
| Cảnh báo tiền va chạm (PCS) | Có | – | – |
| Cảnh báo lệch làn đường (LDA) | Có | – | – |